Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đánh dấu" (1)
đánh dấu
Tiếng Anh
Động từmark, commemorate
Hội nghị đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập SCO.
The conference marks the 25th anniversary of SCO's establishment.
Từ liên quan "đánh dấu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đánh dấu" (1)
Hội nghị đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập SCO.
The conference marks the 25th anniversary of SCO's establishment.
